ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Ban đào tạo và ĐBCL Giáo dục

LIÊN KẾT KHÁC

Danh sách các ngành đào tạo trình độ Đại học

(Cập nhật tháng 03/2024)

STT Mã ngành Tên ngành
I. Trường Đại học Bách khoa (Cử nhân, Kiến trúc sư) (Kỹ sư)
1 7510202 Công nghệ chế tạo máy
2 7520201 Kỹ thuật điện
3 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
4 7580201 Kỹ thuật xây dựng
5 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 
6 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7 7520115 Kỹ thuật nhiệt
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí
9 7540101 Công nghệ thực phẩm
10 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
11 7480201 Công nghệ thông tin
12 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử
13 7580301 Kinh tế xây dựng
14 7580101 Kiến trúc
15 7420201 Công nghệ Sinh học
16 7520301 Kỹ thuật hóa học
17 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
18 7520320 Kỹ thuật môi trường
19 7520122 Kỹ thuật tàu thủy
20 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường
21 7510601 Quản lý công nghiệp
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
25 7480106 Kỹ thuật máy tính
26 7520130 Kỹ thuật ô tô
Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp
1 PFIEV Kỹ thuật điện
2 PFIEV Kỹ thuật cơ khí
3 PFIEV Công nghệ thông tin
Chương trình tiên tiến
1 7905206 Điện tử viễn thông
2 7905216 Hệ thống nhúng và IoT
II. Trường Đại học Kinh tế
1 7340301 Kế toán
2 7340101 Quản trị kinh doanh
3 7810201 Quản trị khách sạn
4 7340121 Kinh doanh thương mại
5 7340120 Kinh doanh quốc tế
6 7340115 Marketing
7 7460201 Thống kê kinh tế
8 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng
10 7310101 Kinh tế
11 7380101 Luật
12 7340302 Kiểm toán
13 7340404 Quản trị nhân lực
14 7380107 Luật kinh tế
15 7310205 Quản lý nhà nước
16 7810103 Quản trị dịch vụ, du lịch và lữ hành
17 7340122 Thương mại điện tử
18 7460108 Khoa học dữ liệu
19 7340205 Công nghệ tài chính
III. Trường Đại học Sư phạm
1 7140209 Sư phạm Toán học
2 7140210 Sư phạm Tin học
3 7140211 Sư phạm Vật lí
4 7140212 Sư phạm Hóa học
5 7140213 Sư phạm Sinh học
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn
7 7140218 Sư phạm Lịch sử
8 7140219 Sư phạm Địa lí
9 7140202 Giáo dục tiểu học
10 7140201 Giáo dục mầm non
11 7140205 Giáo dục chính trị
12 7480201 Công nghệ thông tin
13 7440112 Hóa học 
14 7850101 Quản lí tài nguyên & môi trường
15 7229030 Văn học
16 7310401 Tâm lý học
17 7310630 Việt Nam học
18 7310501 Địa lí học
19 7229040 Văn hóa học
20 7320101 Báo chí
21 7760101 Công tác xã hội
22 7420201 Công nghệ Sinh học
23 7229010 Lịch sử
24 7140221 Sư phạm âm nhạc 
25 7140204 Giáo dục công dân 
26 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 
27 7140249 Sư phạm Lịch sử-Địa lý 
28 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học
29 7140206 Giáo dục thể chất
30 7520401 Vật lý kỹ thuật
31 7140222 Sư phạm mỹ thuật
32 7460108 Khoa học dữ liệu
33 7320108 Quan hệ công chúng
IV. Trường Đại học Ngoại ngữ
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh
3 7140233 Sư phạm tiếng Pháp
4 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc
5 7220201 Ngôn ngữ Anh
6 7220202 Ngôn ngữ Nga
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan
12 7310601 Quốc tế học
13 7310608 Đông phương học
14 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
V. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
1 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
7 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
8 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
11 7510402 Công nghệ vật liệu
12 7540102 Kỹ thuật thực phẩm
14 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
15 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
16 7480201 Công nghệ thông tin
17 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
VI. Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt - Hàn
1 7340101 Quản trị kinh doanh
2 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính
3 7480201 Công nghệ thông tin
4 7480107 Trí tuệ nhân tạo
5 7480202 An toàn thông tin
6 7320106 Công nghệ truyền thông
7 7340115 Marketing
VII. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
1 7340101 Quản trị kinh doanh
2 7340301 Kế toán
3 7140202 Giáo dục tiểu học
4 7810103 Quản trị dịch vụ, du lịch và lữ hành
5 7480201 Công nghệ thông tin
6 7380107 Luật kinh tế
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng
9 7310205 Quản lý nhà nước
VIII. Khoa Y Dược
1 7720301 Điều dưỡng
2 7720101 Y khoa
3 7720501 Răng - Hàm - Mặt
4 7720201 Dược học
5 7220601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
IX. Viện Nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh
1 7340124 Quản trị và kinh doanh quốc tế
2 7480204 Khoa học và kỹ thuật máy tính
3 7420204 Khoa học Y sinh
4 7510402 Công nghệ vật liệu
Print
9151 Rate this article:
3.8