Điểm chuẩn đợt 1 tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2010

16/02/2012

 

A/     CẤP ĐẠI HỌC:

TT

TRƯỜNG/NGÀNH


ngành

Khối
thi

Điểm trúng
tuyển

Ưu tiên  khu vực, đối tượng

Ghi chú

I

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK)

 

A,V

 

Khu vực    =0.5
Đối tượng=1.0

 

 

+ Điểm trúng tuyển vào trường

 

A

16.0

 

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:

 

 

 

 

1

Cơ khí chế tạo máy

101

A

16.0

 

2

Điện kỹ thuật

102

A

17.0

 

3

Điện tử - Viễn thông

103

A

18.5

 

4

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

104

A

19.0

 

5

Xây dựng Công trình thủy

105

A

16.0

 

6

Xây dựng Cầu - Đường

106

A

17.0

 

7

Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh

107

A

16.0

 

8

Cơ khí động lực

108

A

16.0

 

9

Công nghệ thông tin

109

A

17.5

 

10

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

110

A

16.0

 

11

Cơ - Điện tử

111

A

17.5

 

12

Công nghệ môi trường

112

A

16.0

 

13

Kiến trúc (vẽ Mỹ thuật hệ số 2)

113

V

22.0

 

14

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

114

A

16.0

Không mở lớp, thí sinh trúng tuyển cho chuyển sang ngành khác có điểm chuẩn tương đương.

15

Tin học xây dựng

115

A

16.0

 

 

16

Kĩ thuật tàu thủy

116

A

16.0

 

 

17

Kĩ thuật năng lượng và môi trường

117

A

16.0

 

 

18

Quản lý môi trường

118

A

16.0

 

 

19

Quản lý công nghiệp

119

A

16.0

 

 

20

Công nghệ hóa thực phẩm

201

A

16.0

 

 

21

Công nghệ chế biến dầu và khí

202

A

19.5

 

 

22

Công nghệ vật liệu

203

A

16.0

 

 

23

Công nghệ sinh học

206

A

16.0

 

 

24

Kinh tế kỹ thuật (xây dựng và QLDA)

400

A

18.0

 

 

II

ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)

 

A

 

Khu vực    =0.5
Đối tượng =1.0

 

 

+ Điểm trúng tuyển vào trường

 

A

17.0

 

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học)

 

 

 

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:

 

 

 

 

1

Kế toán

401

A

18.0

 

2

Quản trị kinh doanh tổng quát

402

A

17.0

 

3

Quản trị Kinh doanh du lịch và DV

403

A

17.0

 

4

Quản trị Kinh doanh thương mại

404

A

17.0

 

5

Quản trị Kinh doanh Quốc tế

405

A

17.0

 

6

Quản trị Kinh doanh Marketing

406

A

17.0

 

7

Kinh tế phát triển

407

A

17.0

 

8

Kinh tế lao động

408

A

17.0

Không mở lớp, thí sinh trúng tuyển cho chuyển sang ngành khác có điểm chuẩn tương đương.

9

Kinh tế và quản lý công

409

A

17.0

10

Kinh tế chính trị

410

A

17.0

11

Thống kê - Tin học

411

A

17.0

12

Ngân hàng

412

A

19.5

 

 

13

Tin học quản lý

414

A

17.0

 

 

14

Tài chính doanh nghiệp

415

A

19.5

 

 

15

Quản trị tài chính

416

A

17.5

 

 

16

Quản trị nhân lực

417

A

17.0

 

 

17

Kiểm toán

418

A

20.5

 

 

18

Luật học

501

A

17.0

 

 

III

ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF):

 

 

 

Khu vực    =0.5
Đối tượng =1.0

Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2.

1

Sư phạm tiếng Anh

701

D1

20.5

 

 

2

Sư phạm tiếng Pháp

703

D1,3

15.5

Không mở lớp, thí sinh trúng tuyển cho chuyển sang ngành Cử nhân tiếng Pháp

3

Sư phạm tiếng Trung Quốc

704

D1,4

15.5

Không mở lớp

4

Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học

705

D1

15.5

 

 

5

Cử nhân tiếng Anh

751

D1

19.0

 

 

6

Cử nhân tiếng Nga

752

D1,2

15.5

 

 

7

Cử nhân tiếng Pháp

753

D1,3

15.5

 

 

8

Cử nhân tiếng Trung Quốc

754

D1,4

15.5

 

 

9

Cử nhân tiếng Nhật

755

D1

20.5

 

 

10

Cử nhân tiếng Hàn Quốc

756

D1

20.0

 

 

11

Cử nhân tiếng Thái Lan

757

D1

15.5

Không mở lớp, thí sinh trúng tuyển cho chuyển sang ngành khác có cùng khối thi và điểm chuẩn tương đương.

12

Cử nhân Quốc tế học

758

D1

16.0

 

 

13

Cử nhân tiếng Anh thương mại

759

D1

20.0

 

 

In

4354 Đánh giá bài viết:
1.0

BÀI VIẾT MỚI