Điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022

03/08/2022

Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022 vào các cơ sở đào tạo thành viên như sau:

TT

TRƯỜNG/Ngành

Mã tuyển sinh

Điểm nhận ĐKXT

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

 

 

1

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

18

2

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201A

18

3

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201B

18

4

Kỹ thuật máy tính

7480106

16

5

Công nghệ sinh học

7420201

17

6

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

7420201A

17

7

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

15

8

Công nghệ chế tạo máy

7510202

17

9

Quản lý công nghiệp

7510601

16

10

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

15

11

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

16

12

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

17

13

Kỹ thuật nhiệt

7520115

16

14

Kỹ thuật Tàu thủy

7520122

15

15

Kỹ thuật Điện

7520201

16

16

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

16

17

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

7520216

18

18

Kỹ thuật hóa học

7520301

15

19

Kỹ thuật môi trường

7520320

15

20

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

15

21

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

16

22

Kỹ thuật ô tô

7520130

17

23

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

15

24

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

7905216

15

25

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.

PFIEV

15

26

Công nghệ thực phẩm

7540101

16

27

Kiến trúc

7580101

16, điểm Vẽ MT >=5, điểm môn Toán >=5

28

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

16

29

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201A

16

30

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201B

15

31

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201C

15

32

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

15

33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

15

34

Kinh tế xây dựng

7580301

16

35

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

15

36

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15

II

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

 

 

1

Quản trị kinh doanh

7340101

18

2

Marketing

7340115

18

3

Kinh doanh quốc tế

7340120

18

4

Kinh doanh thương mại

7340121

18

5

Thương mại điện tử

7340122

18

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

18

7

Kế toán

7340301

18

8

Kiểm toán

7340302

18

9

Quản trị nhân lực

7340404

18

10

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

18

11

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

7340420

18

12

Luật

7380101

18

13

Luật kinh tế

7380107

18

14

Kinh tế

7310101

18

15

Quản lý nhà nước

7310205

18

16

Thống kê kinh tế

7310107

18

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18

18

Quản trị khách sạn

7810201

18

19

Công nghệ tài chính

7340205

18

III

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

19

2

Giáo dục Chính trị

7140205

19

3

Sư phạm Toán học

7140209

19

4

Sư phạm Tin học

7140210

19

5

Sư phạm Vật lý

7140211

19

6

Sư phạm Hoá học

7140212

19

7

Sư phạm Sinh học

7140213

19

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

19

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

19

10

Sư phạm Địa lý

7140219

19

11

Giáo dục Mầm non

7140201

6.33

12

Sư phạm Âm nhạc

7140221

6

13

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

19

14

Sư phạm Lịch sử- Địa lý

7140249

19

15

Giáo dục Công dân

7140204

19

16

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

19

17

Sư phạm Công nghệ

7140246

19

18

Giáo dục thể chất

7140206

12

19

Công nghệ Sinh học

7420201

15

20

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường

7440112

15

21

Công nghệ thông tin

7480201

15

22

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

7480201CLC

15

23

Văn học

7229030

15

24

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

15

25

Địa lý học (chuyên ngành  Địa lý du lịch)

7310501

15

26

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

15

27

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch - Chất lượng cao)

7310630CLC

15

28

Văn hoá học

7229040

15

29

Tâm lý học

7310401

15

30

Tâm lý học (Chất lượng cao)

7310401CLC

15

31

Công tác xã hội

7760101

15

32

Báo chí

7320101

15

33

Báo chí (Chất lượng cao)

7320101CLC

15

34

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15

35

Vật lý kỹ thuật

7520401

15

IV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

 

 

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

19

2

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

19

3

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

19

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

17

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

15

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

15

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

17

8

Ngôn ngữ Nhật

7220209

17

9

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

17

10

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

15

11

Quốc tế học

7310601

17

12

Đông phương học

7310608

15

13

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

7220201CLC

17

14

Quốc tế học (Chất lượng cao)

7310601CLC

17

15

Đông phương học (Chất lượng cao)

7310608CLC

15

16

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

7220209CLC

17

17

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

7220210CLC

17

18

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

7220204CLC

17

V

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

 

 

1

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành Công nghệ thông tin)

7140214

19

2

Công nghệ thông tin

7480201

16

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

7510103

15

4

Công nghệ kỹ thuật giao thông
(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

15

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

7510201

15

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

15

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

7510206

15

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

7510301

15

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

15

11

Công nghệ kỹ thuật điều khiển
và tự động hóa

7510303

15

12

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
 (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

7580210

15

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

15

14

Kỹ thuật thực phẩm
(gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

7540102

15

15

Công nghệ vật liệu
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

7510402

15

16

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

7510101

15

VI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT&TT VIỆT - HÀN

 

 

1

Quản trị kinh doanh

7340101

15

2

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

15

3

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

15

4

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính số

7340101EF

15

5

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7340101IM

15

6

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số

7340101DM

15

7

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

15

8

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

15

9

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)

7480201NS

15

10

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

15

11

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

15

12

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201DT

15

13

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480201DS

15

14

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)

7480201DA

15

VII

PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

19

2

Luật kinh tế

7380107

15

3

Quản trị kinh doanh

7340101

15

4

Kế toán

7340301

15

5

Tài chính - Ngân hàng

7340201

15

6

Quản trị dich vụ du lịch và lữ hành

7810103

15

7

Quản lý nhà nước

7310205

15

8

Công nghệ thông tin

7480201

15

9

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

VIII

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH

 

 

1

Quản trị và Kinh doanh Quốc tế

7340124-IBM

19

2

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

7480204-CSE

19

IX

KHOA Y DƯỢC

 

 

1

Y khoa

7720101

22

2

Điều dưỡng

7720301

19

3

Răng - Hàm - Mặt

7720501

22

4

Dược học

7720201

21

Ghi chú:

(1) Điểm nhận đăng ký xét tuyển (trừ các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên và các ngành thuộc Khoa Y Dược) là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển có nhân hệ số, quy về thang điểm 30, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

(2) Điểm nhận đăng ký xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ các ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất) và các ngành thuộc Khoa Y Dược là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

(3) Điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc là điểm 1 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 1/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

(4) Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Thể chất là tổng điểm 2 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 2/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

Tin Ban Đào tạo ĐHĐN 

In
168 Đánh giá bài viết:
5.0

BÀI VIẾT MỚI